ACBC · Asian Three-Cushion Championship
Giải vô địch châu Á 3 băng
Số kỳ
7
2015–2025
Số nhà vô địch
6
từ 2 quốc gia
Nước chủ nhà
2
4 thành phố
Kỷ lục
Nhiều chung kết nhất
3
Chuỗi vô địch dài nhất
2
Tân vương
2024
Chờ lâu nhất
4năm
HR
16
AVG cao nhất
2,212
Sân nhà gần nhất
2025
Thời gian trị vì
3,9năm
VĐ trẻ nhất
22tuổi
VĐ lớn tuổi nhất
37tuổi
Tuổi vô địch
≈ 30,4tuổi
2015 → 2025
trung bình 7 lần vô địch
Vua giải
Nhiều danh hiệu nhất
| # | Player | Danh hiệu | Chung kết | Năm vô địch |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 1 | 1 | 2019 | |
| 5 | 1 | 1 | 2018 | |
| 6 | 1 | 1 | 2017 |
Bảng Elo-3C
Giải vô địch châu Á 3 băng0/10 đủ tin cậy|đến trận 31/03/2025
- AVG1,575
- Tại giải2 trận · 2–0+59
- HR28
- Chuỗi2 thắng
- Gần nhất31/03 T 50–41 Cho Myung-woo
- AVG1,588
- Tại giải1 trận · 1–0+29
- AVG1,705
- Tại giải1 trận · 1–0+27
- AVG1,673
- Tại giải1 trận · 1–0+26
- AVG1,706
- Tại giải2 trận · 1–1−5
- HR19
- Đỉnh1527
- Gần nhất01/04 B 44–50 Kim Jun-tae
- AVG1,832
- Tại giải3 trận · 1–2−20
- HR21
- Đỉnh1509
- Gần nhất31/03 B 41–50 Kim Jun-tae
- AVG1,313
- Tại giải1 trận · 0–1−27
- AVG1,552
- Tại giải1 trận · 0–1−27
- AVG1,250
- Tại giải1 trận · 0–1−29
- AVG1,575
- Tại giải1 trận · 0–1−35
Vô địch trên sân nhà
- 2025Gangwon, Hàn Quốc
- 2024Gangwon, Hàn Quốc
- 2023Gangwon, Hàn Quốc
- 2019Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 2015Seoul, Hàn Quốc
Á quân chưa từng vô địch
| Player | Chung kết thua | Năm chung kết |
|---|---|---|
| 1 | 2023 | |
| 1 | 2018 | |
| 1 | 2017 | |
| 1 | 2015 |
Theo quốc gia
Nơi tổ chức
Theo thập niên
| Thập niên | Số kỳ | Thống trị |
|---|---|---|
| 2020s | 3 | Kim Jun-tae (2) · Cho Myung-woo (1) |
| 2010s | 4 | Kim Haeng-jik (1) · Nguyễn Quốc Nguyện (1) · Cho Jae-ho (1) |
Nguồn: Số liệu từ kết quả có nguồn trên banhnho.com. · umb-carom.org