Chung kết · 0/1 trận xong
- Vòng 32
- Vòng 16
- TK
- BK
- CK
- S5Lee Mi-raeS14Chung Su-bin−0.5/séc11/10 19:304852Máy banhnho: 48% – 52%
Phân tích cặp đấu
Chung kết11/10 19:30Thu gọnXem phân tíchXem phân tíchLee M.R.Chung S.B.
Lee M.R.Chung S.B.
Tỉ lệ mỗi séc
Lee M.R.+0,5
Chung S.B.−0,5
Séc 7: −0,5 / +0,5
Lee M.R.
So sánh chỉ số
Chung S.B.- #12Thứ hạng#34
- 1.782Elo-3C1.795
- 66,7%15 trậnTỉ lệ thắng 12 tháng92,3%13 trận
- 0,88415 trậnAVG sự nghiệp1,08013 trận
- 0,87512 lượtAVG 12 tháng (trước giải này)1,05310 lượt
- 0,9083 trậnAVG tại giải này1,1433 trận
- 73 trậnHR tại giải này83 trận
- 0,88415 trậnAVG tại Hàn Quốc1,08013 trận
Xem thêm chỉ số (11)
- 0,88415 trậnAVG ở LPBA Tour1,08013 trận
- 1Vô địch LPBA Tour0
- 8HR cao nhất 12 tháng11
- 0,0%14 trậnTrận có HR ≥ 1015,4%13 trận
- 32,19 trậnLượt cơ mỗi trận thắng27,112 trận
- 100,0%4 trậnThắng từ vòng 16100,0%3 trận
- 15Tổng số trận sự nghiệp13
- 1Số trận từ vòng chung kết trở lên0
- 1Số trận chung kết0
- 66,7%3 trậnThắng trận sát nút100,0%3 trận
- 33,3%3 trậnThắng đối thủ mạnh100,0%6 trận
◂ Lee M.R.
Cán cân
Chung S.B. ▸- Elo-3C · nghiêng về Chung S.B.
Chung Su-bin áp đảo toàn diện về phong độ với tỉ lệ thắng 12 tháng 92.3% và AVG 1.143 tại giải này, tạo nên sức ép cực lớn. Tuy nhiên, bản lĩnh của Lee Mi-rae không thể xem thường khi cô từng vô địch LPBA Tour và giữ bề dày kinh nghiệm với 15 trận sự nghiệp. Dù vậy, đối thủ vẫn nắm giữ những chỉ số sắc bén như HR cao nhất 12 tháng đạt 11 cùng khả năng tận dụng cơ hội cực tốt. Máy nhận định: Lee Mi-rae 48 – Chung Su-bin 52.
Theo Elo-3C · Máy đúng 2/2 trận giải này
Trận sắp đấu
1Kết quả mới
17LPBABán kếtKT · 13:47
Séc
Chung Su-bin
AVG 1.179 · HR 8
Han Ji-eun
AVG 0.895 · HR 4
LPBABán kếtKT · 13:10
Séc
Hida Orie
AVG 0.957 · HR 4
Lee Mi-rae
AVG 1.375 · HR 7
LPBATứ kếtKT · 19:33
Séc
Kang Ji-eun
AVG 1.031 · HR 8
Han Ji-eun
AVG 1.182 · HR 5
LPBATứ kếtKT · 19:30
Séc
Lee Mi-rae
AVG 0.767 · HR 4
Park Da-som
AVG 0.488 · HR 3
LPBATứ kếtKT · 14:02
Séc
Chung Su-bin
AVG 1.435 · HR 5
Park Jeong-hyun
AVG 0.500 · HR 2
LPBATứ kếtKT · 13:58
Séc
Kim Ga-young
AVG 0.650 · HR 3
Hida Orie
AVG 1.571 · HR 7
Các trận
Chung kết · 1
Tứ kết · 4
Vòng 16 · 8
Nguồn: PBA / báo chí