PBATứ kết·Trận 121
Kết thúc · 12:14 · 25/10/2026
Diễn biến các séc
| S1 | S2 | S3 | S4 | S5 | Séc | AVG | HR | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Antonio Montes | 12 10 · 7 | 15 10 · 4 | 15 12 · 6 | 7 11 · 2 | 11 9 · 7 | 3 | 1.154 | 7 |
Can Capak | 15 10 · 8 | 12 10 · 6 | 13 11 · 7 | 15 12 · 9 | 9 8 · 2 | 2 | 1.255 | 9 |
Số nhỏ dưới mỗi ô: lượt cơ · lượt cao nhất (HR) của séc
Từng lượt cơ
Tiến trình điểmAntonio MontesCan Capak
| Lượt | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Antonio Montes | 0 | 0 | 7 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 11 |
| Can Capak | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 | · | 9 |
Điểm từng lượt = điểm thường + 2 × điểm bank (luật PBA). Tổng theo dòng là điểm cộng dồn trong séc.
Phân tích cặp đấu
Tứ kết25/10 10:00Thu gọnXem phân tíchXem phân tíchA. MontesC. Capak
A. MontesC. Capak
Tỉ lệ mỗi séc
A. Montes−2,5
C. Capak+2,5
Séc 5: −2 / +2
Đối đầu
A. Montes1–0C. Capak
1 lần gặp · 2022
5 năm gần 1–0Thắng cách biệt TB: A. Montes +5
Theo giải
- UMB World Cup 3 băng1–0
A. Montes
So sánh chỉ số
C. Capak- #51Thứ hạng#43
- 1.591Elo-3C1.547
- 61,1%18 trậnTỉ lệ thắng 12 tháng58,8%17 trận
- 1,514104 trậnAVG sự nghiệp1,380103 trận
- 1,44514 lượtAVG 12 tháng (trước giải này)1,52013 lượt
- 1,8144 trậnAVG tại giải này1,2024 trận
- 84 trậnHR tại giải này74 trận
- 1,53566 trậnAVG tại Hàn Quốc1,35252 trận
Xem thêm chỉ số (11)
- 1,56052 trậnAVG ở PBA Tour1,35747 trận
- 0Vô địch PBA Tour0
- 11HR cao nhất 12 tháng13
- 5,6%18 trậnTrận có HR ≥ 1017,6%17 trận
- 28,211 trậnLượt cơ mỗi trận thắng32,710 trận
- 36,4%11 trậnThắng từ vòng 1650,0%4 trận
- 104Tổng số trận sự nghiệp103
- 3Số trận từ vòng tứ kết trở lên1
- 0Số trận chung kết0
- 41,7%24 trậnThắng trận sát nút45,0%20 trận
- 25,0%4 trậnThắng đối thủ mạnh0,0%1 trận
◂ A. Montes
Cán cân
C. Capak ▸- AVG 12 tháng · nghiêng về A. Montes
- Elo-3C · nghiêng về A. Montes
- Phong độ riêng ở giải này · nghiêng về A. Montes
- Phong độ tại giải này · nghiêng về A. Montes
- Phong độ ở nước chủ nhà · nghiêng về A. Montes
Antonio Montes đang bùng nổ mạnh mẽ tại giải đấu này với chỉ số AVG đạt 1.814, vượt trội hoàn toàn so với 1.202 của Can Capak. Dù Can Capak nhỉnh hơn về % thắng từ vòng 16 trở đi với 50%, Montes lại áp đảo toàn diện ở AVG sự nghiệp 1.514 và Elo-3C 1591. Tuy nhiên, Can Capak vẫn sở hữu % thắng trận sát nút 45 và HR cao nhất 12 tháng đạt 13, điểm tựa để anh kỳ vọng tạo bất ngờ. Máy nhận định: Antonio Montes 64 – Can Capak 36.
Mô hình học trên 15.364 trận · đúng 69,3% khi thử trên 3.073 trận mới nhất · Máy đúng 10/15 trận giải này
Đối đầu
2–0
Thắng đối đầuSo sánh chỉ số
Antonio MontesCan Capak
3Séc thắng2
60Điểm64
1.154AVG1.255
7Lượt cao nhất9
52Lượt51
1.814AVG mùa1.202
Xem lại
PBA TVXem lại · Tiếng HànPBA VietnamXem lại · Bình luận tiếng ViệtMở trang phát chính thức (trang ngoài banhnho.com).