Dù ngoài (Bung góc ngược) — Mở Băng 3 = Băng ngắn 1 + Băng dài 2
Họ 6 · Ticky · Dù & Khều băngHệ Dù Trong & Dù Ngoài
Dù ngoài (Bung góc ngược)
Thế bi mẫu:
Đoạn:
Gọi nhanh tại CLB:Dù ngoài (Bung góc ngược)Dù ngoàiDù ngược· Cắt mặt ngoài bi 1 vào băng ngắn trước rồi mở rộng qua 2 băng dài theo chiều tán dù ngoài.
Công thức nhẩm 3 giâyHệ nút số chuẩn
Dù ngoài: Chạm băng ngắn 20 → Băng dài 30 → Bung sang băng đối diện 50
Chạm băng ngắn trước để bung góc dù sang hai băng dài và mở rộng ở băng 3.
Mũi cơ
2h30 · 3 típ
2h30 thuận · 3 típ
Độ dày Bi 1
4/8 trái bi
Nửa bi chuẩn
Lực & Đòn cơ
Lực 3/5
Đẩy mượt thả ngọn
Bù trừ độ trơn bànCẩn thận đá bi
Bi 1 chạy ngang bàn: chọn độ dày 3/8 hoặc 5/8 để tách đường.· Áp dụng đúng công thức gốc
Về Băng 3 · Bấm số bất kỳ để vẽ lên bànChạm Băng ngắn × Hệ số mở típ
| Chạm Băng ngắn | 1.5 | 2 | 2.5 |
|---|---|---|---|
| 10 | |||
| 15 | |||
| 20 | |||
| 25 |
Cách đánh
Nhận diện nhanh (Dù ngoài · Dù ngược)
Cắt mặt ngoài bi 1 vào băng ngắn trước rồi mở rộng qua 2 băng dài theo chiều tán dù ngoài.
Điểm nhớ 3 giây
- Công thức: Mở Băng 3 = Băng ngắn 1 + Băng dài 2.
- Quy tắc bàn: Chạm băng ngắn trước để bung góc dù sang hai băng dài và mở rộng ở băng 3.
- Thông số: Mũi cơ 2h30 thuận · 3 típ · Độ dày Nửa bi chuẩn · Đòn cơ Đẩy mượt thả ngọn.
- Tránh đá bi: Bi 1 chạy ngang bàn: chọn độ dày 3/8 hoặc 5/8 để tách đường.
Bù trừ điều kiện bàn
- Bàn chuẩn: Áp dụng đúng công thức gốc
- Nỉ mới: Bi trượt dài, ngắm lùi 4 đơn vị
- Bàn ẩm: Băng mở rộng, cộng thêm 5 đơn vị
- Đè lực: Lực căng trễ góc băng 1, trừ 3 đơn vị
Công thức hệ
Đích Băng 3 = Điểm chạm Băng ngắn × Hệ số mở (1.5..2.5)
Hệ tính điểm mở băng 2–3 khi bi chủ chạm băng ngắn trước rồi bung rộng sang 2 băng dài như tán dù.