Hai băng cuối kìm ép-phê — Góc tới = Góc phản xạ qua chuỗi băng đối xứng
Họ 5 · Một băng & Hai băngHệ Gương Phản Xạ
Hai băng cuối kìm ép-phê
Thế bi mẫu:
Đoạn:
Gọi nhanh tại CLB:Hai băng cuối kìm ép-phêKìm 2 băng cuốiGiữ bi băng cuối· Giảm ép-phê xuống 0–1 típ để 2 băng cuối không bị trượt dài qua mặt bi đỏ.
Công thức nhẩm 3 giâyHệ nút số chuẩn
Đối xứng gương: Nút 2 → Nút 6
Lấy đối xứng vị trí bi đích qua từng băng để xác định điểm ngắm chuẩn.
Mũi cơ
9h30 · 3 típ
9h30 nghịch · 3 típ
Độ dày Bi 1
4/8 trái bi
Nửa bi chuẩn
Lực & Đòn cơ
Lực 2/5
Chạm êm giữ nhịp
Bù trừ độ trơn bànÍt nguy cơ đá bi
Bi 1 tách sang nửa bàn đối diện, đường 3 băng hoàn toàn thoáng.· Áp dụng đúng công thức gốc
Ngắm Băng 1 · Bấm số bất kỳ để vẽ lên bànGốc Bi chủ × Về Băng 3
| Gốc Bi chủ | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40 | — | ||||||
| 45 | |||||||
| 50 | |||||||
| 55 | |||||||
| 60 | |||||||
| 70 | |||||||
| 80 | — | — |
Cách đánh
Nhận diện nhanh (Kìm 2 băng cuối · Giữ bi băng cuối)
Giảm ép-phê xuống 0–1 típ để 2 băng cuối không bị trượt dài qua mặt bi đỏ.
Điểm nhớ 3 giây
- Công thức: Góc tới = Góc phản xạ qua chuỗi băng đối xứng.
- Quy tắc bàn: Lấy đối xứng vị trí bi đích qua từng băng để xác định điểm ngắm chuẩn.
- Thông số: Mũi cơ 9h30 nghịch · 3 típ · Độ dày Nửa bi chuẩn · Đòn cơ Chạm êm kiểm soát.
- Tránh đá bi: Bi 1 tách sang nửa bàn đối diện, đường 3 băng hoàn toàn thoáng.
Bù trừ điều kiện bàn
- Bàn chuẩn: Áp dụng đúng công thức gốc
- Nỉ mới: Bi trượt dài, ngắm lùi 4 đơn vị
- Bàn ẩm: Băng mở rộng, cộng thêm 5 đơn vị
- Đè lực: Lực căng trễ góc băng 1, trừ 3 đơn vị
Công thức hệ
Góc tới = Góc phản xạ qua chuỗi băng B1 → B2 → B3
Lấy đối xứng điểm đích qua từng băng để tìm điểm chạm băng chính xác khi đánh không ép-phê.