Hai băng cuối kìm ép-phê — Góc tới = Góc phản xạ qua chuỗi băng đối xứng

Họ 5 · Một băng & Hai băngHệ Gương Phản Xạ

Hai băng cuối kìm ép-phê

Bàn Sắp Bi Tự Do ↗
1122334455667732150123B1B2B3
Thế bi mẫu:
Đoạn:
Gọi nhanh tại CLB:Hai băng cuối kìm ép-phêKìm 2 băng cuốiGiữ bi băng cuối· Giảm ép-phê xuống 0–1 típ để 2 băng cuối không bị trượt dài qua mặt bi đỏ.
Công thức nhẩm 3 giâyHệ nút số chuẩn

Đối xứng gương: Nút 2 → Nút 6

Lấy đối xứng vị trí bi đích qua từng băng để xác định điểm ngắm chuẩn.

Mũi cơ
12369
9h30 · 3 típ
9h30 nghịch · 3 típ
Độ dày Bi 1
4/8
4/8 trái bi
Nửa bi chuẩn
Lực & Đòn cơ
Lực 2/5
Chạm êm giữ nhịp
Bù trừ độ trơn bànÍt nguy cơ đá bi

Bi 1 tách sang nửa bàn đối diện, đường 3 băng hoàn toàn thoáng.· Áp dụng đúng công thức gốc

Ngắm Băng 1 · Bấm số bất kỳ để vẽ lên bànGốc Bi chủ × Về Băng 3
Gốc Bi chủ10152025303540
40—
45
50
55
60
70
80——

Cách đánh

Nhận diện nhanh (Kìm 2 băng cuối · Giữ bi băng cuối)

Giảm ép-phê xuống 0–1 típ để 2 băng cuối không bị trượt dài qua mặt bi đỏ.

Điểm nhớ 3 giây

  • Công thức: Góc tới = Góc phản xạ qua chuỗi băng đối xứng.
  • Quy tắc bàn: Lấy đối xứng vị trí bi đích qua từng băng để xác định điểm ngắm chuẩn.
  • Thông số: Mũi cơ 9h30 nghịch · 3 típ · Độ dày Nửa bi chuẩn · Đòn cơ Chạm êm kiểm soát.
  • Tránh đá bi: Bi 1 tách sang nửa bàn đối diện, đường 3 băng hoàn toàn thoáng.

Bù trừ điều kiện bàn

  • Bàn chuẩn: Áp dụng đúng công thức gốc
  • Nỉ mới: Bi trượt dài, ngắm lùi 4 đơn vị
  • Bàn ẩm: Băng mở rộng, cộng thêm 5 đơn vị
  • Đè lực: Lực căng trễ góc băng 1, trừ 3 đơn vị

Công thức hệ

Góc tới = Góc phản xạ qua chuỗi băng B1 → B2 → B3

Lấy đối xứng điểm đích qua từng băng để tìm điểm chạm băng chính xác khi đánh không ép-phê.