UMB · UMB World Three-Cushion Championship Ladies
Giải vô địch thế giới 3 băng nữ
Số kỳ
16
1999–2026
Số nhà vô địch
6
từ 5 quốc gia
Kỷ lục
Kẻ huỷ diệt chung kết
- Klompenhouwer Therese75%CK 9/12
Hida Orie67%CK 6/9
- Jetten Karina0%CK 0/3
tính từ bảng xếp hạng cuối
Nhiều chung kết nhất
8
Chuỗi chung kết
5kỳ
Chuỗi vô địch dài nhất
5
Tân vương
2026
Güzin Karakaşlıvô địch ngay lần đầu vào chung kết
Chờ lâu nhất
8năm
Therese Klompenhouwerchung kết đầu 2006 → cúp đầu 2014
Á quân chưa từng vô địch
3
Yuko Nishimoto2012, 2014, 2023
Vua giải
Nhiều danh hiệu nhất
| # | Player | Danh hiệu | Chung kết | Năm vô địch |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Charlotte Sørensen | 1 | 1 | 2024 |
| 5 | Lee Shin-young | 1 | 1 | 2023 |
| 6 | Higashiuchi Natsumi | 1 | 1 | 2012 |
Ai thắng kỳ tới?
Dự đoán kỳ tới · mô phỏng từ Elo-3C
- 110%
- 26,4%
- 35,4%
- 45,3%
- 55,3%
Tỉ phần trong nhóm 20 Player có Elo tin cậy của giải: so sánh Elo-3C từng cặp rồi chuẩn hoá (Bradley–Terry). Chỉ tính Elo — chưa tính phong độ, đối đầu, nhánh đấu.
Bảng Elo-3C
Giải vô địch thế giới 3 băng nữ45/67 đủ tin cậy|đến trận 17/09/2026
- Form51▼
- Ổn định84%
- AVG1,056
- Tại giải33 trận · 29–4+267
- HR12
- Đỉnh1696
- Gần nhất17/09 B 27–30 Jetten Karina
- Bản lĩnh+0,010
- AVG0,829
- Tại giải9 trận · 7–2+86
- HR8
- Chuỗi6 thắng
- Gần nhất14/09 T 30–18 Nishimoto Yuko
- Bản lĩnh−0,011
- AVG0,988
- Tại giải6 trận · 5–1+61
- HR9
- Đỉnh1586
- Gần nhất05/11 T 30–9 Korkmaz Fatih
- Bản lĩnh+0,295
- Form52▲
- Ổn định84%
- AVG0,803
- Tại giải14 trận · 11–3+69
- BXH#202▲4
- HR9
- Chuỗi4 thua
- Đỉnh1601
- Gần nhất01/09 B 29–30 Klompenhouwer Therese
- Bản lĩnh−0,031
- Ổn định70%
- AVG0,682
- Tại giải14 trận · 8–6+55
- HR8
- Chuỗi2 thua
- Đỉnh1579
- Gần nhất24/09 B 17–25 Fukao Noriko
- Bản lĩnh+0,168
- Form76▬
- Ổn định86%
- AVG0,661
- Tại giải13 trận · 8–5+53
- HR6
- Chuỗi6 thắng
- Gần nhất17/09 T 30–18 Jetten Karina
- Bản lĩnh+0,079
- Ổn định92%
- AVG0,888
- Tại giải6 trận · 5–1+44
- HR7
- Đỉnh1561
- Gần nhất22/09 B 16–30 Klompenhouwer Therese
- Bản lĩnh+0,060
- Ổn định76%
- AVG0,684
- Tại giải18 trận · 13–5+72
- HR5
- Đỉnh1588
- Gần nhất03/11 B 14–30 Anguita Carlos
- Bản lĩnh+0,065
- AVG0,795
- Tại giải5 trận · 4–1+40
- HR8
- Đỉnh1557
- Gần nhất03/11 T 30–9 Inoue Makiko
- Bản lĩnh−0,255
- AVG0,819
- Tại giải5 trận · 4–1+32
- BXH#3589▼2
- HR7
- Đỉnh1557
- Gần nhất05/11 B 25–30 Nakajima Hironori
- Bản lĩnh−0,006
Á quân chưa từng vô địch
| Player | Chung kết thua | Năm chung kết |
|---|---|---|
| Yuko Nishimoto | 3 | 2012, 2014, 2023 |
| Karina Jetten | 2 | 2008, 2026 |
| Lee Mee-rae | 2 | 2016, 2017 |
| Gerrie Geelen | 2 | 1999, 2004 |
| Kim Ha-eun | 1 | 2025 |
| Han Jieun | 1 | 2022 |
| Ayako Maehara | 1 | 2002 |
Theo quốc gia
| Quốc tịch | Danh hiệu | Nhà VĐ | Khoảng năm |
|---|---|---|---|
| Nhật Bản | 7 | 2 | 1999–2017 |
| Hà Lan | 6 | 1 | 2014–2025 |
| Hàn Quốc | 1 | 1 | 2023 |
| Đan Mạch | 1 | 1 | 2024 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | 1 | 2026 |
Theo thập niên
| Thập niên | Số kỳ | Thống trị |
|---|---|---|
| 2020s | 5 | Therese Klompenhouwer (2) · Lee Shin-young (1) · Charlotte Sørensen (1) |
| 2010s | 6 | Therese Klompenhouwer (4) · Higashiuchi Natsumi (1) · Orie Hida (1) |
| 2000s | 4 | Orie Hida (4) |
| 1990s | 1 | Orie Hida (1) |
Chung kết lặp lại
| Cặp đấu | Chung kết | T–B | Năm chung kết |
|---|---|---|---|
| 2006, 2018, 2019 | 3 | 1–2 | 2006, 2018, 2019 |
| 1999, 2004 | 2 | 2–0 | 1999, 2004 |
Nguồn: Số liệu từ kết quả có nguồn trên banhnho. · en.wikipedia.org