Giải
1
Trận
74
Player
24
AVG cao nhất
1,475

Theo giải

GiảiDanh hiệu
Giải vô địch thế giới 3 băng trẻ 2026Đã kết thúc

Kỷ lục & chỉ số · UMB

Tính trực tiếp từ các trận đã nhập; công thức công khai.

HR mọi thời

  1. 1Ulku MustafaWorld Cup Porto 2026 · gặp Mendes Joaquim30
  2. 2Kim Jun-taeWorld Cup Seoul 2024 · gặp Glenn Hofman28
  3. 3Torbjörn BlomdahlWorld Cup Hồ Chí Minh 2023 · gặp Dion Nelin26
  4. 4Bao Phương VinhWorld Cup Lint 2025 · gặp Pennor David25
  5. 5Nikos PolychronopoulosWorld Cup Veghel 2023 · gặp Trần Thanh Lực25

Trận hay nhất (AVG, ≥ 10 lượt cơ)

  1. 1Martin HornGiải vô địch thế giới 3 băng 2021 · 50/12 lượt · gặp Tayfun Taşdemir4,167
  2. 2Dick JaspersWorld Cup Veghel 2023 · 50/12 lượt · gặp Martin Horn4,167
  3. 3Birol UymazWorld Cup Sharm El Sheikh 2024 · 40/10 lượt · gặp Nikos Polychronopoulos4,000
  4. 4Trần Quyết ChiếnWorld Cup Hồ Chí Minh 2025 · 40/10 lượt · gặp Choi Wan-young4,000
  5. 5Daniel SánchezWorld Cup Guri 2019 · 40/10 lượt · gặp Alp Ahmet4,000

Elo 3C

  1. 1Cho Myung-woo2050
  2. 2Eddy Merckx1981
  3. 3Dick Jaspers1936
  4. 4Daniel Sánchez1908
  5. 5Bao Phương Vinh1907

Phong độ 12 tháng

  1. 1Son Jun-hyuk79/100
  2. 2Patino Hugo78/100
  3. 3Karakasli Mujde76/100
  4. 4Berkay Karakurt75/100
  5. 5Derradji Samir75/100

Chuỗi thắng dài nhất

  1. 1Burak Haşhaş13trận
  2. 2Dick Jaspers13trận
  3. 3Eddy Merckx12trận
  4. 4Daniel Sánchez12trận
  5. 5Heo Jung-han12trận

Việt Nam theo giải

Giải🏆Top 3Player
UMB World Cup 3 băng184
Giải vô địch thế giới 3 băng UMB143

Quốc gia × giải: vô địch

GiảiVô địchTop 3
UMB World Cup 3 băngKR57
UMB World Cup 3 băngBE36
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBBE23
UMB World Cup 3 băngTR18
UMB World Cup 3 băngVN18
UMB World Cup 3 băngNL17
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBVN14
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBTR12
UMB World Cup 3 băngDE12
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBKR11

Thống kê riêng từng giải

Mỗi giải có tab Thống kê riêng (kỷ lục, nhiều danh hiệu nhất, chủ nhà, thập niên) vì thể thức và lịch sử khác nhau.

Bảng player

Giải vô địch thế giới 3 băng trẻ · Mùa 2026 · 24 player

1Ali Ibraimov165–11,2931,5389
2Marcos Morales154–11,4452,0009
3Song Yun-do154–11,3162,00012
4Ozbas Seymen154–11,1601,2509
5Dinh Trong Van143–11,0241,3687
6Duvan Martinez143–10,9921,1546
7Kim Hyeon-woo132–11,4751,87512
8Velandia David142–21,1591,3048
9Garcia Toni132–10,9891,6677
10Duriez Tangui132–10,9331,0577
11Jakob Ide142–20,9101,0346
12Ortiz Steven131–20,8681,3046
13Yildirim Burkan Kivanc131–20,7631,3047
14Bollansee Toon131–20,7300,8575
15Philipoom Luca131–20,5560,6386
16Nguyễn Minh Trí120–21,0221,1746
17David Noah120–20,9230,9604
18Park Jae-hong120–20,7100,7184
19Ochoa Carlos110–10,7080,7082
20Cerkez Ataberk110–10,6960,6964
21Miyamoto Ryusei120–20,6850,7246
22Svensson Mio120–20,6450,7444
23Cermak Nicolas120–20,4570,5434
24Girgis Fady120–20,2780,3133

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp tăng/giảm. AVG (trung bình) = tổng điểm / tổng lượt cơ của các trận đã nhập trong mùa; chỉ tính trận có số lượt cơ.