Giải
7
Trận
2324
Player
351
Nhiều danh hiệu nhất
3
AVG cao nhất
2,038

Theo giải

GiảiDanh hiệu
World Cup Bogotá 2026Cho Myung-woo
World Cup Hồ Chí Minh 2026Frédéric Caudron
World Cup Ankara 2026Cho Myung-woo
World Cup Porto 2026Eddy Merckx
World Cup Lier 2026Cho Myung-woo
World Cup Yanggu 2026Sắp diễn ra
UMB World Cup 3 băng Hurghada 2026Sắp diễn ra

Kỷ lục & chỉ số · UMB

Tính trực tiếp từ các trận đã nhập; công thức công khai.

HR mọi thời

  1. 1Ulku MustafaWorld Cup Porto 2026 · gặp Mendes Joaquim30
  2. 2Kim Jun-taeWorld Cup Seoul 2024 · gặp Glenn Hofman28
  3. 3Torbjörn BlomdahlWorld Cup Hồ Chí Minh 2023 · gặp Dion Nelin26
  4. 4Bao Phương VinhWorld Cup Lint 2025 · gặp Pennor David25
  5. 5Nikos PolychronopoulosWorld Cup Veghel 2023 · gặp Trần Thanh Lực25

Trận hay nhất (AVG, ≥ 10 lượt cơ)

  1. 1Martin HornGiải vô địch thế giới 3 băng 2021 · 50/12 lượt · gặp Tayfun Taşdemir4,167
  2. 2Dick JaspersWorld Cup Veghel 2023 · 50/12 lượt · gặp Martin Horn4,167
  3. 3Dick JaspersWorld Cup Blankenberge 2019 · 40/10 lượt · gặp Robinson Morales4,000
  4. 4Berkay KarakurtWorld Cup Veghel 2024 · 40/10 lượt · gặp Kang Ja-in4,000
  5. 5Torbjörn BlomdahlWorld Cup Sharm El Sheikh 2021 · 40/10 lượt · gặp Choi Wan-young4,000

Elo 3C

  1. 1Cho Myung-woo2050
  2. 2Eddy Merckx1981
  3. 3Dick Jaspers1936
  4. 4Daniel Sánchez1908
  5. 5Bao Phương Vinh1907

Phong độ 12 tháng

  1. 1Son Jun-hyuk79/100
  2. 2Patino Hugo78/100
  3. 3Karakasli Mujde76/100
  4. 4Berkay Karakurt75/100
  5. 5Derradji Samir75/100

Chuỗi thắng dài nhất

  1. 1Burak Haşhaş13trận
  2. 2Dick Jaspers13trận
  3. 3Eddy Merckx12trận
  4. 4Daniel Sánchez12trận
  5. 5Heo Jung-han12trận

Việt Nam theo giải

Giải🏆Top 3Player
UMB World Cup 3 băng184
Giải vô địch thế giới 3 băng UMB143

Quốc gia × giải: vô địch

GiảiVô địchTop 3
UMB World Cup 3 băngKR57
UMB World Cup 3 băngBE36
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBBE23
UMB World Cup 3 băngTR18
UMB World Cup 3 băngVN18
UMB World Cup 3 băngNL17
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBVN14
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBTR12
UMB World Cup 3 băngDE12
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBKR11

Thống kê riêng từng giải

Mỗi giải có tab Thống kê riêng (kỷ lục, nhiều danh hiệu nhất, chủ nhà, thập niên) vì thể thức và lịch sử khác nhau.

Bảng player

UMB World Cup 3 băng · Mùa 2026 · 351 player

1Cho Myung-woo53027–32,0203,333213
2Eddy Merckx52517–81,8713,571201
3Frédéric Caudron52113–81,7223,077151
4Bao Phương Vinh53222–101,8114,00017
5Dick Jaspers52620–61,8953,63615
6Thái Hồng Chiêm53019–111,7613,07715
7Heo Jung-han52819–91,7103,63614
8Marco Zanetti52317–62,0383,63615
9Van Etten Sam52415–91,3772,05910
10Berkay Karakurt52314–91,9432,92912
11Martin Horn52314–91,7803,07719
12Piza Alejandro31914–51,4253,00010
13Trần Thanh Lực52213–91,7222,63213
14Rubén Legazpi52113–81,6253,33314
15Choi Wan-young52213–91,5842,50013
16Devogelaere Mikael52413–111,4443,18218
17Park Su-yeong21613–31,3012,30814
18Kokkoris Kostantinos21613–31,2442,50010
19Kim Min-suk31713–41,2181,57912
20Peter Ceulemans52212–101,5473,63611
21Sameh Sidhom51811–71,7423,07712
22Birol Uymaz52111–101,5952,50014
23Tolgahan Kiraz51811–71,5772,66713
24Garcia Jose Juan51911–81,4362,22211
25Kim Do-hyeon52011–91,2391,90512
26Torbjörn Blomdahl51910–91,6672,50014
27Roland Forthomme51910–91,5953,33311
28Karakurt Omer52110–111,5022,10513
29Yavuz Tarik51810–81,3562,2229
30Jeong Ye-sung2159–61,5683,50018

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp tăng/giảm. AVG (trung bình) = tổng điểm / tổng lượt cơ của các trận đã nhập trong mùa; chỉ tính trận có số lượt cơ.