Giải
1
Trận
76
Player
24
AVG cao nhất
0,938

Theo giải

GiảiDanh hiệu
Giải vô địch thế giới 3 băng nữ 2026Đã kết thúc

Kỷ lục & chỉ số · UMB

Tính trực tiếp từ các trận đã nhập; công thức công khai.

HR mọi thời

  1. 1Ulku MustafaWorld Cup Porto 2026 · gặp Mendes Joaquim30
  2. 2Kim Jun-taeWorld Cup Seoul 2024 · gặp Glenn Hofman28
  3. 3Torbjörn BlomdahlWorld Cup Hồ Chí Minh 2023 · gặp Dion Nelin26
  4. 4Bao Phương VinhWorld Cup Lint 2025 · gặp Pennor David25
  5. 5Nikos PolychronopoulosWorld Cup Veghel 2023 · gặp Trần Thanh Lực25

Trận hay nhất (AVG, ≥ 10 lượt cơ)

  1. 1Dick JaspersWorld Cup Veghel 2023 · 50/12 lượt · gặp Martin Horn4,167
  2. 2Martin HornGiải vô địch thế giới 3 băng 2021 · 50/12 lượt · gặp Tayfun Taşdemir4,167
  3. 3Jeong Ye-sungWorld Cup Seoul 2024 · 40/10 lượt · gặp Orak Turgay4,000
  4. 4Eddy MerckxWorld Cup Bogotá 2025 · 40/10 lượt · gặp De Bruijn Jean Paul4,000
  5. 5Trần Quyết ChiếnWorld Cup Hồ Chí Minh 2025 · 40/10 lượt · gặp Choi Wan-young4,000

Elo 3C

  1. 1Cho Myung-woo2050
  2. 2Eddy Merckx1981
  3. 3Dick Jaspers1936
  4. 4Daniel Sánchez1908
  5. 5Bao Phương Vinh1907

Phong độ 12 tháng

  1. 1Son Jun-hyuk79/100
  2. 2Patino Hugo78/100
  3. 3Karakasli Mujde76/100
  4. 4Berkay Karakurt75/100
  5. 5Derradji Samir75/100

Chuỗi thắng dài nhất

  1. 1Burak Haşhaş13trận
  2. 2Dick Jaspers13trận
  3. 3Eddy Merckx12trận
  4. 4Daniel Sánchez12trận
  5. 5Heo Jung-han12trận

Việt Nam theo giải

Giải🏆Top 3Player
UMB World Cup 3 băng184
Giải vô địch thế giới 3 băng UMB143

Quốc gia × giải: vô địch

GiảiVô địchTop 3
UMB World Cup 3 băngKR57
UMB World Cup 3 băngBE36
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBBE23
UMB World Cup 3 băngTR18
UMB World Cup 3 băngVN18
UMB World Cup 3 băngNL17
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBVN14
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBTR12
UMB World Cup 3 băngDE12
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBKR11

Thống kê riêng từng giải

Mỗi giải có tab Thống kê riêng (kỷ lục, nhiều danh hiệu nhất, chủ nhà, thập niên) vì thể thức và lịch sử khác nhau.

Bảng player

Giải vô địch thế giới 3 băng nữ · Mùa 2026 · 24 player

1Karakasli Mujde166–00,7801,2506
2Jetten Karina165–10,8021,1117
3Klompenhouwer Therese154–10,9381,3166
4Heo Chae-won143–10,7521,13610
5Nguyen Yen Sinh143–10,7071,0346
6Choi Da-young143–10,6890,8068
7Declunder Magali143–10,5430,6823
8Miyashita Ayaka142–20,6591,0007
9Petersen Nana132–10,5000,6107
10Nguyen Bich Tram131–20,5660,7145
11Lalinde Claudia131–20,5580,7355
12Tram Steffi121–10,5570,6104
13Sandoval Johana131–20,4920,5105
14Nguyen Thi Lien131–20,4710,6105
15Mavridoglou Litsa131–20,4440,5434
16Diana Giron131–20,4210,5265
17Matiz Carolina120–20,4230,6363
18Claudia Cifuentes120–20,3900,4153
19Buelens Jaimie120–20,3820,6002
20Hallier Melanie120–20,3480,3903
21Steinberger Monika120–20,3110,3913
22Michalkova Irena120–20,3090,6214
23Mancipe Yeimi A120–20,2980,3042
24Eskandar Joyce120–20,1080,1292

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp tăng/giảm. AVG (trung bình) = tổng điểm / tổng lượt cơ của các trận đã nhập trong mùa; chỉ tính trận có số lượt cơ.