Giải
1
Trận
152
Player
47
Nhiều danh hiệu nhất
1
AVG cao nhất
1,994

Theo giải

GiảiDanh hiệu
Giải vô địch thế giới 3 băng 2026Eddy Merckx

Kỷ lục & chỉ số · UMB

Tính trực tiếp từ các trận đã nhập; công thức công khai.

HR mọi thời

  1. 1Ulku MustafaWorld Cup Porto 2026 · gặp Mendes Joaquim30
  2. 2Kim Jun-taeWorld Cup Seoul 2024 · gặp Glenn Hofman28
  3. 3Torbjörn BlomdahlWorld Cup Hồ Chí Minh 2023 · gặp Dion Nelin26
  4. 4Bao Phương VinhWorld Cup Lint 2025 · gặp Pennor David25
  5. 5Nikos PolychronopoulosWorld Cup Veghel 2023 · gặp Trần Thanh Lực25

Trận hay nhất (AVG, ≥ 10 lượt cơ)

  1. 1Martin HornGiải vô địch thế giới 3 băng 2021 · 50/12 lượt · gặp Tayfun Taşdemir4,167
  2. 2Dick JaspersWorld Cup Veghel 2023 · 50/12 lượt · gặp Martin Horn4,167
  3. 3Dick JaspersWorld Cup Sharm El Sheikh 2023 · 40/10 lượt · gặp Heo Jung-han4,000
  4. 4Kim Haeng-jikWorld Cup Gwangju 2025 · 40/10 lượt · gặp Cho Myung-woo4,000
  5. 5Torbjörn BlomdahlGiải vô địch thế giới 3 băng 2019 · 40/10 lượt · gặp Sameh Sidhom4,000

Elo 3C

  1. 1Cho Myung-woo2050
  2. 2Eddy Merckx1981
  3. 3Dick Jaspers1936
  4. 4Daniel Sánchez1908
  5. 5Bao Phương Vinh1907

Phong độ 12 tháng

  1. 1Son Jun-hyuk79/100
  2. 2Patino Hugo78/100
  3. 3Karakasli Mujde76/100
  4. 4Berkay Karakurt75/100
  5. 5Derradji Samir75/100

Chuỗi thắng dài nhất

  1. 1Burak Haşhaş13trận
  2. 2Dick Jaspers13trận
  3. 3Eddy Merckx12trận
  4. 4Daniel Sánchez12trận
  5. 5Heo Jung-han12trận

Việt Nam theo giải

Giải🏆Top 3Player
UMB World Cup 3 băng184
Giải vô địch thế giới 3 băng UMB143

Quốc gia × giải: vô địch

GiảiVô địchTop 3
UMB World Cup 3 băngKR57
UMB World Cup 3 băngBE36
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBBE23
UMB World Cup 3 băngTR18
UMB World Cup 3 băngVN18
UMB World Cup 3 băngNL17
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBVN14
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBTR12
UMB World Cup 3 băngDE12
Giải vô địch thế giới 3 băng UMBKR11

Thống kê riêng từng giải

Mỗi giải có tab Thống kê riêng (kỷ lục, nhiều danh hiệu nhất, chủ nhà, thập niên) vì thể thức và lịch sử khác nhau.

Bảng player

Giải vô địch thế giới 3 băng UMB · Mùa 2026 · 47 player

1Eddy Merckx176–11,9942,778151
2Bao Phương Vinh176–11,8652,94114
3Tayfun Taşdemir165–11,9582,50014
4Sameh Sidhom165–11,6202,1748
5Frédéric Caudron154–11,8314,00015
6Martin Horn154–11,3811,7399
7Marco Zanetti143–11,9072,6679
8Son Jun-hyuk153–21,7482,17413
9Alexander Salazar143–11,7182,1749
10Cho Myung-woo143–11,6252,17416
11Heo Jung-han153–21,6032,22212
12Peter Ceulemans143–11,5783,33312
13Rubén Legazpi143–11,4591,9059
14Lowe Tom143–11,1671,3897
15Jeong Ye-sung142–21,7202,38111
16Trần Quyết Chiến132–11,6492,35314
17Munoz Raymundo132–11,5152,1059
18Jean van Erp132–11,4002,0007
19Glenn Hofman142–21,3031,5638
20Catano Huberney131–21,6321,7398
21Jérémy Bury131–21,6121,9138
22Berkay Karakurt131–21,5142,6679
23Devogelaere Mikael131–21,4931,9057
24Roland Forthomme131–21,4761,5637
25Dick Jaspers121–11,4721,48110
26Tolgahan Kiraz121–11,4291,4817
27Trần Thanh Lực131–21,4231,7398
28Villanueva William131–21,3371,4628
29Torbjörn Blomdahl121–11,2811,5717
30Panaia Maxime131–21,0851,7006

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp tăng/giảm. AVG (trung bình) = tổng điểm / tổng lượt cơ của các trận đã nhập trong mùa; chỉ tính trận có số lượt cơ.